Nghĩa của từ blithely trong tiếng Việt
blithely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blithely
US /ˈblaɪð.li/
UK /ˈblaɪð.li/
Trạng từ
vô tư, hồn nhiên, vui vẻ
in a happy or carefree manner, often without due thought or consideration
Ví dụ:
•
She blithely ignored the warning signs.
Cô ấy vô tư bỏ qua các biển báo cảnh báo.
•
He blithely walked into the meeting, unaware of the tension.
Anh ấy vô tư bước vào cuộc họp, không hề hay biết về sự căng thẳng.