Nghĩa của từ "blend into" trong tiếng Việt

"blend into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blend into

US /blend ˈɪntuː/
UK /blend ˈɪntuː/

Cụm động từ

hòa mình vào, hòa nhập vào

to look similar to surrounding things, or to seem to belong with them

Ví dụ:
The chameleon can blend into its surroundings.
Tắc kè hoa có thể hòa mình vào môi trường xung quanh.
He tried to blend into the crowd to avoid being noticed.
Anh ta cố gắng hòa mình vào đám đông để tránh bị chú ý.