Nghĩa của từ bleaching trong tiếng Việt
bleaching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bleaching
US /ˈbliː.tʃɪŋ/
UK /ˈbliː.tʃɪŋ/
Danh từ
tẩy trắng, sự tẩy trắng
the process of lightening or whitening something, especially by chemical means
Ví dụ:
•
Hair bleaching can cause damage if not done carefully.
Tẩy trắng tóc có thể gây hư tổn nếu không được thực hiện cẩn thận.
•
The coral bleaching event was a sign of climate change.
Sự kiện tẩy trắng san hô là một dấu hiệu của biến đổi khí hậu.
Động từ
tẩy trắng, làm bạc màu
to make something white or much lighter by a chemical process or by exposure to sunlight
Ví dụ:
•
The sun had bleached the curtains to a pale yellow.
Mặt trời đã tẩy trắng rèm cửa thành màu vàng nhạt.
•
She decided to bleach her hair blonde.
Cô ấy quyết định tẩy tóc thành màu vàng.
Từ liên quan: