Nghĩa của từ blankets trong tiếng Việt

blankets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blankets

US /ˈblæŋ.kɪts/
UK /ˈblæŋ.kɪts/

Danh từ số nhiều

chăn

a large piece of woolen or similar material used as a covering on a bed or for warmth

Ví dụ:
She pulled the blankets up to her chin.
Cô ấy kéo chăn lên đến cằm.
We need extra blankets for the cold night.
Chúng tôi cần thêm chăn cho đêm lạnh.