Nghĩa của từ blades trong tiếng Việt

blades trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blades

US /bleɪdz/
UK /bleɪdz/

Danh từ số nhiều

1.

lưỡi dao, cánh quạt

the flat cutting part of a knife, sword, or other cutting tool or weapon

Ví dụ:
The razor has three sharp blades.
Dao cạo có ba lưỡi dao sắc bén.
The helicopter's rotor blades spun rapidly.
Các cánh quạt của trực thăng quay nhanh.
2.

phiến lá, lá

the flat, green part of a leaf or grass

Ví dụ:
The dew glistened on the grass blades.
Sương lấp lánh trên các phiến lá cỏ.
He cut himself on a sharp blade of grass.
Anh ấy tự cắt mình bằng một phiến lá cỏ sắc.