Nghĩa của từ bittern trong tiếng Việt

bittern trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bittern

US /ˈbɪt̬.ɚn/
UK /ˈbɪt.ən/
"bittern" picture

Danh từ

cò lúa, vạc

a large, secretive wading bird of the heron family, typically with brown streaky plumage, which lives among reeds and makes a booming call.

Ví dụ:
The rare bittern was spotted in the marsh.
Con cò lúa quý hiếm đã được phát hiện trong đầm lầy.
We heard the distinctive booming call of a bittern.
Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu vang đặc trưng của một con cò lúa.
Từ đồng nghĩa: