Nghĩa của từ heron trong tiếng Việt

heron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heron

US /ˈher.ən/
UK /ˈher.ən/
"heron" picture

Danh từ

diệc

a large fish-eating wading bird with long legs, a long S-shaped neck, and a long, pointed bill, belonging to the family Ardeidae.

Ví dụ:
A grey heron stood motionless by the riverbank, waiting for its prey.
Một con diệc xám đứng bất động bên bờ sông, chờ đợi con mồi.
We saw a beautiful blue heron flying over the marsh.
Chúng tôi thấy một con diệc xanh tuyệt đẹp bay qua đầm lầy.