Nghĩa của từ birdie trong tiếng Việt
birdie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
birdie
US /ˈbɝː.di/
UK /ˈbɜː.di/
Danh từ
1.
2.
birdie
a score of one stroke under par on a hole in golf
Ví dụ:
•
He made a birdie on the final hole to win the tournament.
Anh ấy đã ghi một birdie ở lỗ cuối cùng để giành chiến thắng trong giải đấu.
•
She was thrilled to get her first ever birdie.
Cô ấy rất vui mừng khi có được cú birdie đầu tiên trong đời.
Từ đồng nghĩa: