Nghĩa của từ biped trong tiếng Việt
biped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biped
US /ˈbaɪ.ped/
UK /ˈbaɪ.ped/
Danh từ
động vật hai chân
an animal that uses two legs for walking
Ví dụ:
•
Humans are bipeds.
Con người là động vật hai chân.
•
Many birds are bipeds.
Nhiều loài chim là động vật hai chân.
Từ trái nghĩa:
Tính từ
đi bằng hai chân
walking on two feet
Ví dụ:
•
The dinosaur was a bipedal creature.
Khủng long là một sinh vật đi bằng hai chân.
•
Early hominids developed bipedal locomotion.
Các loài hominid sơ khai đã phát triển khả năng di chuyển bằng hai chân.
Từ trái nghĩa: