Nghĩa của từ quadruped trong tiếng Việt

quadruped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quadruped

US /ˈkwɑː.drə.ped/
UK /ˈkwɒd.rə.ped/
"quadruped" picture

Danh từ

động vật bốn chân, tứ chi

an animal, especially a mammal, having four feet.

Ví dụ:
Horses, dogs, and cats are all examples of quadrupeds.
Ngựa, chó và mèo đều là ví dụ về động vật bốn chân.
The paleontologist studied the fossilized remains of an ancient quadruped.
Nhà cổ sinh vật học đã nghiên cứu những hóa thạch còn lại của một động vật bốn chân cổ đại.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

bốn chân

having four feet.

Ví dụ:
The dog is a quadruped creature.
Con chó là một sinh vật bốn chân.
Most mammals are quadruped, meaning they walk on four limbs.
Hầu hết các loài động vật có vú đều là động vật bốn chân, nghĩa là chúng đi bằng bốn chi.