Nghĩa của từ biographic trong tiếng Việt

biographic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

biographic

US /ˌbaɪ.oʊˈɡræf.ɪk/
UK /ˌbaɪ.əˈɡræf.ɪk/

Tính từ

tiểu sử, thuộc về tiểu sử

relating to or constituting biography

Ví dụ:
The novel contains many biographic details about the author's life.
Cuốn tiểu thuyết chứa nhiều chi tiết tiểu sử về cuộc đời tác giả.
His latest film is a biographic drama about a famous musician.
Bộ phim mới nhất của anh ấy là một bộ phim truyền hình tiểu sử về một nhạc sĩ nổi tiếng.