Nghĩa của từ binturong trong tiếng Việt

binturong trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

binturong

US /ˈbɪntʊrɑːŋ/
UK /ˈbɪn.tʃʊ.rɒŋ/
"binturong" picture

Danh từ

binturong, cầy mực

a civet-like mammal of the bear family, native to Southeast Asia, with a long, shaggy coat and a prehensile tail.

Ví dụ:
The binturong is also known as a bearcat due to its appearance.
Binturong còn được gọi là bearcat do vẻ ngoài của nó.
A binturong has a distinctive popcorn-like scent.
Một con binturong có mùi đặc trưng giống bỏng ngô.
Từ đồng nghĩa: