Nghĩa của từ biennially trong tiếng Việt
biennially trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biennially
US /baɪˈen.i.əl.i/
UK /baɪˈen.i.əl.i/
Trạng từ
hai năm một lần, cách năm
happening every two years
Ví dụ:
•
The international conference is held biennially.
Hội nghị quốc tế được tổ chức hai năm một lần.
•
The festival takes place biennially in the summer.
Lễ hội diễn ra hai năm một lần vào mùa hè.
Từ liên quan: