Nghĩa của từ biennial trong tiếng Việt.
biennial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biennial
US /baɪˈen.i.əl/
UK /baɪˈen.i.əl/

Tính từ
1.
hai năm một lần
happening every two years
Ví dụ:
•
The art exhibition is a biennial event.
Triển lãm nghệ thuật là một sự kiện hai năm một lần.
•
They hold a biennial conference for all members.
Họ tổ chức một hội nghị hai năm một lần cho tất cả các thành viên.
Danh từ
1.
cây hai năm một lần
a plant that takes two years to complete its life cycle, flowering and fruiting in the second year
Ví dụ:
•
Carrots are an example of a biennial plant.
Cà rốt là một ví dụ về cây hai năm một lần.
•
Many garden flowers are biennials, blooming in their second year.
Nhiều loài hoa vườn là cây hai năm một lần, nở hoa vào năm thứ hai.
Học từ này tại Lingoland