Nghĩa của từ biases trong tiếng Việt

biases trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

biases

US /ˈbaɪ.əsɪz/
UK /ˈbaɪ.əsɪz/

Danh từ số nhiều

thiên vị, định kiến

inclinations or prejudices for or against one thing, person, or group compared with another, usually in a way considered to be unfair

Ví dụ:
The study was criticized for its inherent biases.
Nghiên cứu bị chỉ trích vì những thiên vị cố hữu.
We need to be aware of our own unconscious biases.
Chúng ta cần nhận thức được những thiên vị vô thức của chính mình.

Động từ

làm sai lệch, gây thiên vị

cause to feel or show inclination or prejudice for or against someone or something

Ví dụ:
The media can often bias public opinion.
Truyền thông thường có thể làm sai lệch dư luận.
His personal experiences might bias his judgment.
Kinh nghiệm cá nhân của anh ấy có thể làm sai lệch phán đoán của anh ấy.
Từ liên quan: