Nghĩa của từ "beware of" trong tiếng Việt

"beware of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beware of

US /bɪˈwɛr ʌv/
UK /bɪˈwɛər ɒv/

Cụm động từ

cẩn thận với, đề phòng

to be careful of or to look out for something or someone that is dangerous or problematic

Ví dụ:
Beware of the dog.
Cẩn thận với chó.
You should beware of strangers offering you candy.
Bạn nên cẩn thận với người lạ mời kẹo.