Nghĩa của từ berry trong tiếng Việt

berry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

berry

US /ˈber.i/
UK /ˈber.i/
"berry" picture

Danh từ

quả mọng, quả dâu

a small, roundish, pulpy fruit, typically seedless or containing one or more seeds

Ví dụ:
She picked fresh berries from the bush.
Cô ấy hái quả mọng tươi từ bụi cây.
The cake was topped with mixed berries.
Bánh được phủ bằng các loại quả mọng hỗn hợp.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: