Nghĩa của từ belongings trong tiếng Việt.
belongings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
belongings
US /bɪˈlɑːŋ.ɪŋz/
UK /bɪˈlɑːŋ.ɪŋz/
Danh từ
1.
đồ đạc
the things that a person owns, especially those that can be carried :
Ví dụ:
•
I put a few personal belongings in a bag and left the house for the last time.
Danh từ số nhiều
1.
đồ đạc
the things that you own, esp. those that can be taken with you:
Ví dụ:
•
Fleeing the flood waters, families here packed their belongings and headed to higher land.
Học từ này tại Lingoland