Nghĩa của từ belongings trong tiếng Việt

belongings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

belongings

US /bɪˈlɑːŋ.ɪŋz/
UK /bɪˈlɒŋ.ɪŋz/
"belongings" picture

Danh từ số nhiều

đồ đạc, tài sản, vật dụng cá nhân

possessions, especially portable items

Ví dụ:
Please make sure you take all your personal belongings with you when you leave.
Vui lòng đảm bảo bạn mang theo tất cả đồ đạc cá nhân khi rời đi.
The police returned her stolen belongings.
Cảnh sát đã trả lại tài sản bị đánh cắp của cô ấy.