Nghĩa của từ beliefs trong tiếng Việt

beliefs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beliefs

US /bɪˈliːfs/
UK /bɪˈliːfs/

Danh từ số nhiều

niềm tin, tín ngưỡng

something believed; an opinion or conviction

Ví dụ:
His political beliefs are very strong.
Niềm tin chính trị của anh ấy rất mạnh mẽ.
Religious beliefs vary widely across cultures.
Niềm tin tôn giáo khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.
Từ liên quan: