Nghĩa của từ beguile trong tiếng Việt

beguile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beguile

US /bɪˈɡaɪl/
UK /bɪˈɡaɪl/
"beguile" picture

Động từ

1.

mê hoặc, lừa dối, quyến rũ

to charm or enchant someone, sometimes in a deceptive way

Ví dụ:
He was beguiled by her beauty and intelligence.
Anh ấy đã bị mê hoặc bởi vẻ đẹp và sự thông minh của cô ấy.
The salesman beguiled the customers into buying expensive products.
Người bán hàng đã lừa gạt khách hàng mua những sản phẩm đắt tiền.
2.

giết thời gian, làm cho khuây khỏa

to help time pass pleasantly

Ví dụ:
They played cards to beguile the time during the long journey.
Họ chơi bài để giết thời gian trong chuyến hành trình dài.
Từ liên quan: