Nghĩa của từ begins trong tiếng Việt

begins trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

begins

US /bɪˈɡɪnz/
UK /bɪˈɡɪnz/

Động từ

1.

bắt đầu, khởi đầu

start; perform or undergo the first part of (an action or activity)

Ví dụ:
The show begins at 8 PM.
Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 8 giờ tối.
He always begins his day with a cup of coffee.
Anh ấy luôn bắt đầu ngày mới bằng một tách cà phê.
2.

bắt đầu, có nguồn gốc

come into being; originate

Ví dụ:
Life on Earth begins with simple organisms.
Sự sống trên Trái Đất bắt đầu từ những sinh vật đơn giản.
The story begins in a small, quiet village.
Câu chuyện bắt đầu ở một ngôi làng nhỏ, yên tĩnh.