Nghĩa của từ bedpost trong tiếng Việt

bedpost trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bedpost

US /ˈbed.poʊst/
UK /ˈbed.pəʊst/
"bedpost" picture

Danh từ

cột giường, trụ giường

a vertical post that forms part of the frame of a bed

Ví dụ:
She tied a ribbon around the bedpost.
Cô ấy buộc một dải ruy băng quanh cột giường.
The child bumped his head on the wooden bedpost.
Đứa trẻ đập đầu vào cột giường gỗ.