Nghĩa của từ "become established" trong tiếng Việt
"become established" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
become established
US /bɪˈkʌm ɪˈstæblɪʃt/
UK /bɪˈkʌm ɪˈstæblɪʃt/
Thành ngữ
được thiết lập, trở nên vững chắc, được công nhận
to become recognized and accepted, often over a period of time
Ví dụ:
•
It took many years for the new technology to become established in the market.
Phải mất nhiều năm để công nghệ mới được thiết lập trên thị trường.
•
After years of hard work, her reputation as a leading expert finally became established.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, danh tiếng của cô ấy với tư cách là một chuyên gia hàng đầu cuối cùng đã được thiết lập.
Từ liên quan: