Nghĩa của từ beck trong tiếng Việt

beck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beck

US /bek/
UK /bek/

Danh từ

hiệu lệnh, cái vẫy tay

a gesture, especially with the hand or head, used to signal or summon

Ví dụ:
He responded immediately to her beck.
Anh ấy ngay lập tức đáp lại hiệu lệnh của cô ấy.
At his beck and call, the servants rushed to attend to his needs.
Theo hiệu lệnh của anh ta, những người hầu vội vã đáp ứng nhu cầu của anh ta.