Nghĩa của từ "be hungry for" trong tiếng Việt
"be hungry for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be hungry for
US /bi ˈhʌŋ.ɡri fɔːr/
UK /bi ˈhʌŋ.ɡri fɔːr/
Thành ngữ
khao khát, thèm muốn
to have a strong desire or craving for something, often success or power
Ví dụ:
•
The young athlete was hungry for victory.
Vận động viên trẻ khao khát chiến thắng.
•
After years of hard work, she was hungry for recognition.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy khao khát được công nhận.