Nghĩa của từ baubles trong tiếng Việt
baubles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
baubles
US /ˈbɔː.bəlz/
UK /ˈbɔː.bəlz/
Danh từ số nhiều
đồ trang sức, đồ trang trí, đồ rẻ tiền
a showy but worthless thing
Ví dụ:
•
She decorated the tree with cheap plastic baubles.
Cô ấy trang trí cây bằng những đồ trang sức nhựa rẻ tiền.
•
The store was full of glittering baubles and trinkets.
Cửa hàng đầy những đồ trang sức lấp lánh và đồ lặt vặt.
Từ liên quan: