Nghĩa của từ bashing trong tiếng Việt

bashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bashing

US /ˈbæʃ.ɪŋ/
UK /ˈbæʃ.ɪŋ/

Danh từ

1.

đánh đập, hành hung

a severe beating or assault

Ví dụ:
He received a severe bashing from the attackers.
Anh ta đã bị những kẻ tấn công đánh đập dã man.
The police are investigating the bashing incident.
Cảnh sát đang điều tra vụ đánh đập.
2.

chỉ trích gay gắt, tấn công bằng lời nói

a strong verbal attack or criticism

Ví dụ:
The politician received a lot of bashing from the media.
Chính trị gia đã nhận được rất nhiều lời chỉ trích từ giới truyền thông.
She gave her boss a good bashing for his poor management.
Cô ấy đã chỉ trích sếp mình rất nhiều vì quản lý kém.