Nghĩa của từ bashful trong tiếng Việt

bashful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bashful

US /ˈbæʃ.fəl/
UK /ˈbæʃ.fəl/
"bashful" picture

Tính từ

rụt rè, bản tính nhút nhát, e thẹn

reluctant to draw attention to oneself; shy

Ví dụ:
She gave a bashful smile when he complimented her.
Cô ấy nở một nụ cười e thẹn khi anh ấy khen ngợi cô.
The bashful child hid behind his mother's legs.
Đứa trẻ nhút nhát nấp sau chân mẹ.
Từ liên quan: