Nghĩa của từ barker trong tiếng Việt

barker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barker

US /ˈbɑːr.kɚ/
UK /ˈbɑː.kər/
"barker" picture

Danh từ

1.

người rao hàng, người mời chào

a person who stands at the entrance to a show, carnival, or the like and calls out to passersby to attract them to the show

Ví dụ:
The circus barker loudly announced the next show.
Người rao hàng của rạp xiếc lớn tiếng thông báo buổi biểu diễn tiếp theo.
He worked as a barker at the carnival for years.
Anh ấy đã làm người rao hàng ở lễ hội trong nhiều năm.
2.

chó hay sủa, người sủa

a dog that barks

Ví dụ:
My neighbor's dog is a constant barker.
Con chó của hàng xóm tôi là một con chó hay sủa.
We adopted a rescue dog, and he turned out to be quite a barker.
Chúng tôi nhận nuôi một con chó cứu hộ, và nó hóa ra là một con chó hay sủa.