Nghĩa của từ banisters trong tiếng Việt

banisters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

banisters

US /ˈbæn.ɪ.stərz/
UK /ˈbæn.ɪ.stərz/

Danh từ số nhiều

tay vịn cầu thang, lan can

the upright supports of a staircase or balcony railing

Ví dụ:
The child slid down the banisters, laughing all the way.
Đứa trẻ trượt xuống tay vịn cầu thang, cười suốt quãng đường.
He polished the wooden banisters until they gleamed.
Anh ấy đánh bóng tay vịn cầu thang bằng gỗ cho đến khi chúng sáng bóng.
Từ liên quan: