Nghĩa của từ ballroom trong tiếng Việt

ballroom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ballroom

US /ˈbɑːl.ruːm/
UK /ˈbɔːl.ruːm/
"ballroom" picture

Danh từ

phòng khiêu vũ, sảnh tiệc

a large room used for dancing

Ví dụ:
The wedding reception was held in the hotel's grand ballroom.
Tiệc cưới được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn của khách sạn.
They learned to waltz in a local ballroom.
Họ học khiêu vũ điệu waltz tại một phòng khiêu vũ địa phương.
Từ liên quan: