Nghĩa của từ bales trong tiếng Việt
bales trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bales
US /beɪlz/
UK /beɪlz/
Danh từ số nhiều
kiện, bó
large bundles of raw or waste material, tightly bound with cord or wire
Ví dụ:
•
The farmer stacked the hay bales in the barn.
Người nông dân chất các kiện cỏ khô vào chuồng.
•
They loaded several bales of cotton onto the truck.
Họ chất vài kiện bông lên xe tải.
Động từ
đóng kiện, bó
to make into bales
Ví dụ:
•
The machine bales the waste paper efficiently.
Máy đóng kiện giấy vụn một cách hiệu quả.
•
They plan to bale the remaining straw before the rain.
Họ dự định đóng kiện số rơm còn lại trước khi trời mưa.