Nghĩa của từ badgering trong tiếng Việt

badgering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

badgering

US /ˈbædʒərɪŋ/
UK /ˈbædʒərɪŋ/

Danh từ

sự quấy rầy, sự làm phiền, sự nài nỉ

persistent and annoying questioning or urging

Ví dụ:
Her constant badgering about the chores finally got him to clean his room.
Sự quấy rầy liên tục của cô ấy về việc nhà cuối cùng đã khiến anh ấy dọn dẹp phòng.
He complained about the media's relentless badgering.
Anh ấy phàn nàn về sự quấy rầy không ngừng của giới truyền thông.

Động từ

quấy rầy, làm phiền, nài nỉ

to repeatedly ask someone to do something or to answer questions in an annoying way

Ví dụ:
Stop badgering me with your questions!
Đừng làm phiền tôi bằng những câu hỏi của bạn nữa!
The children kept badgering their parents for a new toy.
Những đứa trẻ cứ nài nỉ cha mẹ mua đồ chơi mới.
Từ liên quan: