Nghĩa của từ backfired trong tiếng Việt
backfired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backfired
US /ˈbækˌfaɪərd/
UK /ˈbækˌfaɪəd/
Động từ
phản tác dụng, gây hậu quả ngược
(of a plan or action) have an unintended and unwelcome result
Ví dụ:
•
His attempt to impress her backfired when he spilled coffee on her dress.
Nỗ lực gây ấn tượng của anh ấy đã phản tác dụng khi anh ấy làm đổ cà phê lên váy cô ấy.
•
The new policy was intended to help the poor, but it backfired and made things worse.
Chính sách mới nhằm giúp đỡ người nghèo, nhưng nó đã phản tác dụng và làm mọi thứ tồi tệ hơn.
Từ liên quan: