Nghĩa của từ aviator trong tiếng Việt
aviator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aviator
US /ˈeɪ.vi.eɪ.t̬ɚ/
UK /ˈeɪ.vi.eɪ.tər/
Danh từ
1.
phi công, người lái máy bay
a person who flies an aircraft; a pilot
Ví dụ:
•
The young aviator completed her first solo flight yesterday.
Nữ phi công trẻ đã hoàn thành chuyến bay đơn đầu tiên của mình vào ngày hôm qua.
•
He was a famous aviator during the early days of flight.
Ông là một phi công nổi tiếng trong những ngày đầu của ngành hàng không.
2.
kính phi công, kính mát kiểu phi công
a style of sunglasses with large, often tinted lenses and a thin metal frame
Ví dụ:
•
He looked cool wearing his classic aviators.
Anh ấy trông thật ngầu khi đeo chiếc kính phi công cổ điển.
•
I need a new pair of aviators for the summer.
Tôi cần một cặp kính phi công mới cho mùa hè.
Từ liên quan: