Nghĩa của từ aviation trong tiếng Việt
aviation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aviation
US /ˌeɪ.viˈeɪ.ʃən/
UK /ˌeɪ.viˈeɪ.ʃən/
Danh từ
hàng không, ngành hàng không
the flying or operating of aircraft
Ví dụ:
•
He has a lifelong passion for aviation.
Anh ấy có niềm đam mê suốt đời với hàng không.
•
The company specializes in commercial aviation.
Công ty chuyên về hàng không thương mại.
Từ liên quan: