Nghĩa của từ autoclave trong tiếng Việt
autoclave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
autoclave
US /ˈɑː.t̬oʊ.kleɪv/
UK /ˈɔː.təʊ.kleɪv/
Danh từ
nồi hấp tiệt trùng, autoclave
a strong, heated container used for chemical reactions and other processes using high pressures and temperatures, e.g., sterilization.
Ví dụ:
•
The medical instruments were sterilized in the autoclave.
Các dụng cụ y tế đã được tiệt trùng trong nồi hấp tiệt trùng.
•
The laboratory uses a large autoclave for waste disposal.
Phòng thí nghiệm sử dụng một nồi hấp tiệt trùng lớn để xử lý chất thải.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
hấp tiệt trùng
to sterilize (something) using an autoclave.
Ví dụ:
•
The lab technician will autoclave the contaminated glassware.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sẽ hấp tiệt trùng các dụng cụ thủy tinh bị nhiễm bẩn.
•
Make sure to properly autoclave all biohazardous waste.
Đảm bảo hấp tiệt trùng đúng cách tất cả chất thải nguy hại sinh học.