Nghĩa của từ auditioning trong tiếng Việt

auditioning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

auditioning

US /ˌɔː.dɪˈʃən.ɪŋ/
UK /ˌɔː.dɪˈʃən.ɪŋ/

Động từ

thử giọng, tham gia buổi thử giọng

the act of performing a short piece to demonstrate one's suitability for a role or position

Ví dụ:
She spent hours preparing for her auditioning.
Cô ấy đã dành hàng giờ để chuẩn bị cho buổi thử giọng của mình.
The director was impressed by his auditioning for the lead role.
Đạo diễn đã rất ấn tượng với buổi thử giọng của anh ấy cho vai chính.