Nghĩa của từ attained trong tiếng Việt

attained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attained

US /əˈteɪnd/
UK /əˈteɪnd/

Quá khứ phân từ

đạt được, thu được

achieved or reached (a goal, status, or level)

Ví dụ:
She finally attained her dream of becoming a doctor.
Cô ấy cuối cùng đã đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.
The company has attained a high level of success in the market.
Công ty đã đạt được mức độ thành công cao trên thị trường.