Nghĩa của từ "at stake" trong tiếng Việt
"at stake" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
at stake
US /ət steɪk/
UK /ət steɪk/
Cụm từ
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
at risk; in jeopardy
Ví dụ:
•
Thousands of jobs are at stake if the company closes.
Hàng ngàn việc làm đang bị đe dọa nếu công ty đóng cửa.
•
Our reputation is at stake with this project.
Danh tiếng của chúng ta đang bị đe dọa với dự án này.