Nghĩa của từ astronaut trong tiếng Việt

astronaut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

astronaut

US /ˈæs.trə.nɑːt/
UK /ˈæs.trə.nɔːt/
"astronaut" picture

Danh từ

phi hành gia

a person who is trained to travel in a spacecraft

Ví dụ:
The astronaut floated weightlessly in space.
Phi hành gia lơ lửng không trọng lượng trong không gian.
She dreams of becoming an astronaut one day.
Cô ấy mơ ước trở thành một phi hành gia vào một ngày nào đó.