Nghĩa của từ astray trong tiếng Việt
astray trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
astray
US /əˈstreɪ/
UK /əˈstreɪ/
Trạng từ
1.
lạc đường, sai hướng
away from the correct path or direction
Ví dụ:
•
The dog ran astray and got lost.
Con chó chạy lạc đường và bị lạc.
•
The ship went astray in the storm.
Con tàu bị lạc hướng trong cơn bão.
2.
lầm đường lạc lối, sai trái
into error or wrongdoing
Ví dụ:
•
He was led astray by bad company.
Anh ta bị bạn bè xấu dẫn dắt sai đường.
•
Don't let your desires lead you astray.
Đừng để ham muốn của bạn dẫn dắt sai đường.
Từ liên quan: