Nghĩa của từ astonishment trong tiếng Việt

astonishment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

astonishment

US /əˈstɑː.nɪʃ.mənt/
UK /əˈstɒn.ɪʃ.mənt/
"astonishment" picture

Danh từ

sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc

great surprise or amazement

Ví dụ:
To my astonishment, she remembered my name after all these years.
Thật ngạc nhiên, cô ấy vẫn nhớ tên tôi sau ngần ấy năm.
The news was received with astonishment by the public.
Tin tức đã được công chúng đón nhận với sự kinh ngạc.