Nghĩa của từ "associate degree" trong tiếng Việt

"associate degree" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

associate degree

US /əˈsoʊ.ʃi.ət ˈdɪ.ɡri/
UK /əˈsoʊ.ʃi.ət ˈdɪ.ɡriː/

Danh từ

bằng cao đẳng, bằng liên kết

a degree granted after a two-year course of study, especially by a community or junior college

Ví dụ:
She earned an associate degree in nursing.
Cô ấy đã lấy được bằng cao đẳng ngành điều dưỡng.
Many students start with an associate degree before transferring to a four-year university.
Nhiều sinh viên bắt đầu với bằng cao đẳng trước khi chuyển tiếp lên đại học bốn năm.