Nghĩa của từ assessing trong tiếng Việt
assessing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assessing
US /əˈsɛsɪŋ/
UK /əˈsɛsɪŋ/
Động từ
1.
đánh giá, ước lượng
to evaluate or estimate the nature, ability, or quality of something
Ví dụ:
•
The teacher is assessing the students' progress.
Giáo viên đang đánh giá sự tiến bộ của học sinh.
•
We need to start assessing the risks involved.
Chúng ta cần bắt đầu đánh giá các rủi ro liên quan.
2.
định mức, ấn định
to set the amount of a tax, fine, or other payment to be made
Ví dụ:
•
The council is assessing a new property tax.
Hội đồng đang định mức một loại thuế tài sản mới.
•
The court will assess the damages.
Tòa án sẽ định giá thiệt hại.