Nghĩa của từ asses trong tiếng Việt
asses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
asses
US /ˈæs.ɪz/
UK /ˈæs.ɪz/
Danh từ số nhiều
1.
mông, đít
the buttocks
Ví dụ:
•
He fell on his asses.
Anh ấy ngã đập mông.
•
Get your asses over here!
Mau đến đây!
2.
lừa
donkeys
Ví dụ:
•
The farmer used his asses to carry heavy loads.
Người nông dân dùng những con lừa của mình để chở hàng nặng.
•
A herd of wild asses roamed the plains.
Một đàn lừa hoang dã lang thang trên đồng bằng.
Từ liên quan: