Nghĩa của từ assailant trong tiếng Việt
assailant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assailant
US /əˈseɪ.lənt/
UK /əˈseɪ.lənt/
Danh từ
kẻ tấn công, kẻ hành hung
a person who attacks another person
Ví dụ:
•
The victim was unable to identify her assailant.
Nạn nhân không thể nhận dạng được kẻ tấn công mình.
•
Police are searching for the assailant responsible for the robbery.
Cảnh sát đang truy tìm kẻ tấn công chịu trách nhiệm về vụ cướp.