Nghĩa của từ assailed trong tiếng Việt
assailed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assailed
US /əˈseɪld/
UK /əˈseɪld/
Động từ
1.
tấn công, đánh úp
make a violent attack on
Ví dụ:
•
The castle was assailed by enemy forces.
Lâu đài bị quân địch tấn công.
•
He was assailed with a barrage of questions.
Anh ấy bị tấn công bởi một loạt câu hỏi.
2.
chỉ trích gay gắt, tấn công
criticize (someone) strongly
Ví dụ:
•
His policies were assailed by the opposition.
Các chính sách của ông bị phe đối lập chỉ trích gay gắt.
•
The media assailed the celebrity for her controversial remarks.
Truyền thông chỉ trích người nổi tiếng vì những phát biểu gây tranh cãi của cô.
Từ liên quan: