Nghĩa của từ aspects trong tiếng Việt
aspects trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aspects
Danh từ
1.
các khía cạnh
a particular part or feature of something.
Ví dụ:
•
the financial aspect can be overstressed
Từ đồng nghĩa:
Động từ
các khía cạnh
(of a planet) form an aspect with (another celestial body).
Ví dụ:
•
the sun is superbly aspected by your ruler Mars on the 19th
Từ liên quan: