Nghĩa của từ "as for" trong tiếng Việt.
"as for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
as for
US /æz fɔr/
UK /æz fɔr/

Thành ngữ
1.
còn về, đối với
concerning or regarding; with respect to
Ví dụ:
•
As for the rest of the team, they are still deciding.
Còn về phần còn lại của đội, họ vẫn đang quyết định.
•
He's good at math, but as for history, he struggles.
Anh ấy giỏi toán, nhưng còn về lịch sử, anh ấy gặp khó khăn.
Học từ này tại Lingoland